Bảng giá vận chuyển hàng Trung Quốc về Việt Nam cạnh tranh nhất thị trường hiện nay
Bảng giá vận chuyển hàng Trung Quốc về Việt Nam luôn được nhiều người quan tâm khi nhập hàng hay gửi hàng về nhanh chóng. Tại bài viết dưới đây, NBT Logistics chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá vận chuyển hàng Trung Quốc mới nhất theo từng tuyến, hình thức vận chuyển, thời gian giao hàng để giúp bạn dễ dàng ước tính chi phí, phương án phù hợp cũng như hạn chế các phát sinh không cần thiết. Nếu bạn đang tìm dịch vụ vận chuyển Trung Việt, theo dõi đơn hàng và hỗ trợ đóng gói an toàn hãy luôn cập nhật những thông tin dưới đây.

BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN QUẢNG CHÂU HỒ CHÍ MINH
|
LOẠI HÀNG |
SỐ LƯỢNG |
|||
|
ĐƠN GIÁ KG |
150 - 500 KG |
501 - 1000 KG |
1001 - 2000 KG |
Trên 2000 KG |
|
Hàng phổ thông (tỷ trọng 300KG/M3) |
16,000 |
15,000 |
14,000 |
13,000 |
|
Hàng nặng (tỷ trọng 700KG/M3) |
Liên hệ trực tiếp |
|||
|
Hàng nặng (tỷ trọng từ 1000KG/M3) |
Liên hệ trực tiếp |
|||
|
ĐƠN GIÁ M3 |
2 - 5 M3 |
5.01 - 10 M3 |
10.01 - 20 M3 |
TRÊN 20 M3 |
|
Hàng phổ thông |
2,650,000 |
2,550,000 |
2,450,000 |
2,350,000 |
|
Hàng máy móc cần nâng hạ |
Liên hệ trực tiếp |
|||
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN CHIẾT GIANG - VIỆT NAM
|
LOẠI HÀNG |
SỐ LƯỢNG |
CƯỚC PHÍ |
|
ĐƠN GIÁ TÍNH THEO KG |
||
|
Hàng nặng phổ thông |
150 - 300 kg |
10,000 |
|
301 - 1000 kg |
9,000 |
|
|
1001 - 2000 kg |
8,000 |
|
|
Trên 2000 KG |
7,000 |
|
|
ĐƠN GIÁ TÍNH THEO M3 |
||
|
Hàng cồng kềnh |
1.5 - 5 M3 |
1,700,000 |
|
5,01 - 10 M3 |
1,600,000 |
|
|
10,01 - 20 M3 |
1,500,000 |
|
|
Trên 20 M3 |
1,400,000 |
|
|
Nguyên xe |
Xe 13 mét |
Liên hệ |
|
Xe 17.5 mét |
||
|
Đơn giá chưa bao gồm phí ủy thác, giao hàng, thuế VAT và các chi phí thuế khác. |
||
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN BẰNG TƯỜNG - HÀ NỘI
|
LOẠI HÀNG |
SỐ LƯỢNG |
CƯỚC PHÍ (VNĐ) |
|||
|
Hàng nặng phổ thông (KG) |
150 - 300kg |
9.000 |
|||
|
301 - 1000kg |
8.000 |
||||
|
1001 - 2000 kg |
7.000 |
||||
|
Trên 2000 kg |
6.000 |
||||
|
Hàng nặng phổ thông siêu nặng (KG) |
1.5m3 = 300 - 699 kg (Từ 1000 kg trở lên) |
6.000 |
|||
|
1.5m3 = 700 kg (Từ 1000 kg trở lên) |
5.000 |
||||
|
1.5m3 = 1000 kg (Từ 1000 kg trở lên) |
4.000 |
||||
|
1.5m3 = 2000 kg (Từ 1000 kg trở lên) |
3.500 |
||||
|
Hàng phổ thông (M3) |
1-10 m3 |
1.400.000 |
|||
|
11-20 m3 |
1.200.000 |
||||
|
Trên 20 m3 |
1.000.000 |
||||
|
Nguyên xe |
Xe 9,6 mét (60-65m3) |
Liên hệ |
|||
|
Xe 13 mét (80-90m3) |
|||||
|
Xe 17 mét (150-170m3) |
|||||
|
Nguyên cont |
Container 20f (28m3 - 26 tấn) |
Liên hệ |
|||
|
Container 40f (68m3 - 28 tấn) |
Quy định về dịch vụ vận chuyển hàng từ Trung Quốc về Việt Nam
Để đảm bảo quá trình vận chuyển Trung Việt được diễn ra thuận lợi an toàn và đúng quy định hải quan, NBT Logistics nhận vận chuyển đa dạng các mặt hàng hợp pháp. Tuy nhiên theo quy định pháp luật Việt Nam và chính sách vận chuyển quốc tế thì NBT Logistics không vận chuyển những nhóm hàng dưới đây:
- Chất ma túy, chất kích thích thần kinh và các loại bột (dễ bị kiểm soát nghiêm ngặt, khó thông quan).
- Thực phẩm chức năng, thuốc men, dung dịch và các sản phẩm dạng lỏng như nước hoa, đồ ăn, dược phẩm… thuộc nhóm hàng hạn chế/kiểm định.
- Vũ khí, đạn dược, trang thiết bị quân sự và các vật dụng có tính sát thương như súng, đao, kiếm, dao kéo…
- Văn hóa phẩm đồi trụy, phản động, tài liệu/ấn phẩm có nội dung chống phá Nhà nước hoặc gây ảnh hưởng trật tự công cộng.
- Chất dễ cháy nổ, hóa chất nguy hiểm, vật phẩm gây mất vệ sinh, có nguy cơ ô nhiễm môi trường.
- Hàng hóa thuộc danh mục cấm lưu thông – cấm kinh doanh – cấm xuất/nhập khẩu theo quy định của Nhà nước.
- Sinh vật sống dưới mọi hình thức.
Trên đây là những quy định vận chuyển hàng Trung Quốc về Việt Nam mà bạn nên nắm rõ trước khi gửi hàng. NBT Logistics luôn cập nhật các chính sách mới một cách minh bạch về bảng giá vận chuyển hàng Trung Quốc để bạn thêm yên tâm khi sử dụng dịch vụ. Nếu bạn cần tư vấn các mặt hàng có gửi được hay không hoặc muốn báo giá vận chuyển Trung Việt chính xác theo cân nặng kích thước hay tuyến đường hãy liên hệ NBT Logistics để được hỗ trợ nhanh nhất.


x.png)