Tìm hiểu bảng giá cước vận tải container đường biển mới nhất
Nội dung chính
- 1. Biến động của giá cước vận tải container đường biển
- 2. Những yếu tố ảnh hưởng đến giá cước vận tải container đường biển
- 3. Tham khảo giá cước vận tải container đường biển nội địa
- 4. Tham khảo giá cước vận tải container đường biển quốc tế
- 5. Các mức phụ phí cho giá cước vận tải container đường biển
- 6. Kết
Với đa dạng đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải cả trong và ngoài nước như hiện nay, doanh nghiệp càng có nhiều cơ hội cập nhật thông tin về giá cước vận tải container đường biển. Từ đó chủ động đưa ra các phương án đề xuất yêu cầu hợp lý với nhu cầu chuyển hàng của doanh nghiệp. Tham khảo bảng giá cước được cập nhật về dịch vụ vận tải container trong bài viết dưới đây.
1. Biến động của giá cước vận tải container đường biển
Theo tin tức thế giới, do xung đột tại khu vực biển Đỏ từ cuối năm 2023, các hãng tàu dân sự và tàu chở hàng bắt buộc phải thay đổi hải trình theo các tuyến từ châu Á đến châu Âu và bờ Đông của Mỹ, Canada. Thay vì đi qua kênh đào Suez, các hãng tàu đi vòng qua mũi Hảo Vọng (Nam Phi). Vì vậy, chặng vận chuyển của hàng hóa qua đường biển sẽ kéo dài thêm khoảng 3500 hải lý (tương đương 6482 km), đồng nghĩa với thời gian di chuyển mất thêm 7 - 10 ngày.
Điều này dẫn đến thời gian vòng quay tàu dài hơn, làm tăng chi phí vận hành và các phí bảo hiểm, an ninh cho tàu hàng. Từ tình hình đó có thể dự đoán giá cước vận tải container đường biển trong giai đoạn này sẽ có sự biến động đáng kể. Các doanh nghiệp xuất khẩu tại Việt Nam có thể đối mặt với nguy cơ tăng thời gian vận chuyển hàng hóa, tăng giá cước tàu, tăng tỷ lệ đặt chỗ đơn hàng và hoãn đơn hàng, đặc biệt là các loại phụ phí sẽ tăng đáng kể.
Khách hàng và doanh nghiệp nên cập nhật thông tin thường xuyên hoặc liên hệ đơn vị dịch vụ để được tư vấn nhanh chóng.
Hình ảnh 1: Biến động giá cước vận tải container đường biển
2. Những yếu tố ảnh hưởng đến giá cước vận tải container đường biển
Bảng giá cước vận chuyển hàng qua đường thủy không cố định và khác nhau tùy theo quy định của từng đơn vị tàu hàng. Giá cước đường biển chính là chi phí để doanh nghiệp vận tải có thể thể chuyển hàng hóa từ nơi gửi đến điểm nhận bằng cách đóng container hoặc CMB trên các tàu chở hàng. Thông thường, một số yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá cước vận tải container đường biển bao gồm như:
- Loại hàng hóa được vận chuyển: Một số loại sản phẩm cần được đảm bảo an toàn cao như những hàng hóa giá trị lớn (trang sức, thiết bị điện tử,...), hàng cần bảo quản đặc biệt như hóa chất, hàng dễ vỡ,... thường được tính thêm cước phí hoặc các phụ phí khác.
- Khoảng cách tuyến đường di chuyển giữa cảng đi và cảng đích: cước phí vận tải tăng hoặc giảm phụ thuộc vào quãng đường vận chuyển. Bên cạnh đó, những địa điểm nhận hàng có điều kiện thời tiết thuận lợi sẽ có mức giá thấp hơn.
- Trọng lượng của lô hàng hóa, số lượng lô hàng: hàng hóa cồng kềnh và có tải trọng lớn, kích thước quá khổ cần tính thêm phụ phí bởi theo quy định sử dụng phương tiện phù hợp để vận chuyển sao cho đảm bảo điều kiện đóng gói và tốc độ theo yêu cầu.
- Tần suất gửi hàng hóa đi của khách hàng
- Điều kiện giao và nhận hàng hóa
- Chênh lệch về mức giá theo mùa cao điểm và thấp điểm, tại mùa lễ tết hay các thời điểm thông thường trong năm. Các mùa cao điểm thường có mức phụ phí cao hơn bởi lượng container rỗng thấp hơn, vòng vận chuyển lâu hơn,...
Tổng chi phí cho mỗi lần gửi hàng qua đường biển bằng container còn phụ thuộc vào nhiều mức phụ phí (Local charge) được tính riêng.
>> Xem thêm: Vận chuyển đường biển là gì? Quy trình vận chuyển đường biển chi tiết
3. Tham khảo giá cước vận tải container đường biển nội địa
Mức cước phí dưới đây được tìm hiểu và tổng hợp từ một số đơn vị cung cấp dịch vận tải đường biển trong nước. Giá cước được tính riêng biệt theo các loại Cont 20’, cont 40’ có hàng và vỏ cont 20’, cont 40’ rỗng. (Chi phí tính trên mỗi Container)
3.1 Đối với loại Cont 20 chứa hàng
- Tuyến hàng Cái Mép - Hải Phòng: từ 4.400.000 - 13.000.000
- Tuyến hàng Cái Mép - Đà Nẵng: từ 10.000.000 - 13.500.000
- Tuyến hàng Cái Mép - Quy Nhơn: từ 10.800.000 - 14.000.000
3.2 Đối với loại Cont 40 chứa hàng
- Tuyến hàng Cái Mép - Hải Phòng: từ 6.820.000 - 18.000.000
- Tuyến hàng Cái Mép - Đà Nẵng: từ 14.000.000 - 16.800.000
- Tuyến hàng Cái Mép - Quy Nhơn: từ 18.500.000 - 19.000.000
Hình ảnh 3.2: Giá cước của từng loại container chứa hàng vận chuyển theo đường biển
3.3 Đối với loại Cont 20 rỗng
- Tuyến hàng Cái Mép - Hải Phòng: từ 4.800.000 - 6.200.000
- Tuyến hàng Cái Mép - Đà Nẵng: từ 4.800.000 - 6.500.000
- Tuyến hàng Cái Mép - Quy Nhơn: từ 4.800.000
3.4 Đối với loại Cont 40 rỗng
- Tuyến hàng Cái Mép - Hải Phòng: từ 8.500.000 - 9.000.000
- Tuyến hàng Cái Mép - Đà Nẵng: từ 9.000.000
- Tuyến hàng Cái Mép - Quy Nhơn: từ 9.000.000
(Đơn vị tính: VNĐ)
4. Tham khảo giá cước vận tải container đường biển quốc tế
4.1 Cước phí vận chuyển đường biển hàng nguyên Container (hàng FCL)
Hàng nguyên Container - Full Container Load được tính cước phí đường biển thường theo giá USD trên mỗi Container hoặc Shipment hoặc Bill/ Set.
4.1.1 Với cảng đích tại Hải Phòng
|
Cảng đi |
Cont 20 |
Cont 40 |
Thời gian chuyển hàng |
|
Shanghai |
450 - 500 |
850 - 900 |
5 - 6 ngày |
|
Shekou, Shenzhen |
400 |
650 |
2 - 3 ngày |
|
Nansha, Guangzhou |
400 - 650 |
650 - 920 |
4 - 5 ngày hoặc 10 - 11 ngày |
|
Ningbo |
400 |
650 |
5 - 6 ngày |
|
Qingdao |
400 |
1000 |
7 - 8 ngày |
|
Yantian, Shenzhen |
450 |
820 |
2 - 3 ngày |
|
Busan, Incheon |
500 |
900 |
6 - 7 ngày |
(Đơn vị: USD)
4.1.2 Với cảng đích tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Cảng đi |
Cont 20 |
Cont 40 |
Thời gian chuyển hàng |
|
Shanghai |
400 |
750 |
7 - 8 ngày |
|
Shekou, Shenzhen |
450 |
850 |
5 - 6 ngày |
|
Dalian |
700 |
900 |
10 - 11 ngày |
|
Xiamen |
500 |
900 |
3 - 4 ngày |
|
Ningbo |
400 |
650 |
5 - 6 ngày |
|
Qingdao |
700 |
1000 |
5 - 6 ngày |
|
Xingang, Tianjin |
850 |
900 |
10 - 11 ngày |
|
Jiangmen |
400 |
750 |
5 - 6 ngày |
|
Zhuhai |
400 |
750 |
5 - 6 ngày |
|
Busan, Incheon |
180 |
300 |
5 - 7 ngày |
(Đơn vị: USD)
Hình ảnh 4.1.2: Giá cước vận tải container đường biển
4.2 Cước phí vận chuyển đường biển hàng nguyên Container (hàng FCL)
Hàng lẻ/ hàng ghép Container - Less than Container Load được tính cước phí đường biển theo giá USD trên mỗi đơn vị tính là CBM hoặc Bill/ Set
4.2.1 Với cảng nhập khẩu hàng tại Hải Phòng
|
Cảng xuất hàng |
Cước vận chuyển (USD/CBM) |
Thời gian chuyển hàng |
|
Shanghai |
2 |
5 ngày |
|
Qingdao |
2 |
6 ngày |
|
Ningbo |
2 |
6 ngày |
|
Xiamen |
20 |
3 ngày |
|
Tianjin |
2 |
13 ngày |
|
Dalian |
5 |
15 ngày |
|
Huangpu |
2 |
2 ngày |
(Đơn vị: USD)
4.2.2 Với cảng nhập khẩu hàng tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Cảng xuất hàng |
Cước vận chuyển (USD/CBM) |
Thời gian chuyển hàng |
|
Shanghai |
5 |
5 ngày |
|
Ningbo |
2 |
5 ngày |
|
Qingdao |
2 |
6 ngày |
|
Shengzhen |
2 |
3 ngày |
|
Shantou |
20 |
3 ngày |
|
Tianjin |
2 |
14 ngày |
|
Shouzhou |
20 |
3 ngày |
|
Huangpu |
2 |
4 ngày |
Lưu ý: Những cước phí trên chưa bao gồm phụ phí địa phương local charge của quốc gia xuất và nhập khẩu.
>> Xem thêm: Tham khảo bảng giá cước vận chuyển container đường biển quốc tế 2024
5. Các mức phụ phí cho giá cước vận tải container đường biển
Mức phụ phí dưới đây được tổng hợp từ một số đơn vị dịch vụ vận tải đường biển nội địa, các loại phụ phí được tính riêng biệt theo hai loại container là Cont 20’ và 40’.
5.1 Đối với loại Cont 20
Phụ phí tính trên mỗi Container
- Phí chì (Seal): từ 50.000
- Phí xếp dỡ (THC): từ 300.000 - 500.000
- Phí lưu container tại kho (DET): từ 275.000 hoặc tính lũy tiến
- Phí lưu container tại bãi (DEM): từ 275.000 hoặc tính lũy tiến
- Phí tắc nghẽn cảng (PCS): từ 1.380.000
- Phí nhiên liệu (LSS): từ 300.000
- Phụ phí biến động nhiên liệu (BAF): 460.000 - 1.100.000
- Phí chứng từ DO/ Bill: 110.000 - 150.000
- Phí vệ sinh container: 150.000 - 400.000
- Phụ phí kết hợp container: từ 200.000
(Đơn vị tính: VNĐ)
Hình ảnh 5.1: Container chứa hàng hóa vận chuyển qua đường biển
5.2 Đối với loại Cont 40
Phụ phí tính trên mỗi Container
- Phí chì (Seal): từ 50.000
- Phí xếp dỡ (THC): từ 500.000 - 1.600.000
- Phí lưu container tại kho (DET): từ 495.000 hoặc tính lũy tiến
- Phí lưu container tại bãi (DEM): từ 495.000 hoặc tính lũy tiến
- Phí tắc nghẽn cảng (PCS): từ 2.300.000
- Phí nhiên liệu (LSS): từ 300.000 - 600.000
- Phụ phí biến động nhiên liệu (BAF): 460.000 - 2.300.000
- Phí chứng từ DO/ Bill: 110.000 - 165.000
- Phí vệ sinh container: 280.000 - 400.000
- Phụ phí kết hợp container: từ 200.000
(Đơn vị tính: VNĐ)
Ngoài những mức phí được liệt kê trên đây, doanh nghiệp có thể tìm hiểu và tham khảo các mức phụ phí Local charge khác cho dịch vụ vận tải đường biển.
6. Kết
Doanh nghiệp lưu ý một số bảng giá cước vận tải Container đường biển được cung cấp trong bài viết được tổng hợp từ nhiều nguồn và có giá trị tham khảo thời điểm hiện tại. Để được cung cấp báo giá cụ thể và tư vấn về các thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa qua vận tải đường biển, liên hệ hotline NBT Logistics để nhận thông tin nhanh chóng.
>> Xem thêm: Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu NBT Logistics
-------------------------------
NBT Logistics
Giải pháp thông minh - Trải nghiệm ấn tượng
Hotline: 0931.486.111
Website: nbtlogistics.com.vn
Address: Tòa nhà VNT Tower, số 19 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội


x.png)